phô danh

phô danh

Ông ấy thích phô danh khắp nơi, hễ gặp ai cũng kể về những huân chương mình đạt được.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khoe khoang, phô trương danh vị, địa vị của mình: Hành động cố ý làm cho người khác thấy biết đến danh tiếng, chức tước, vinh dự của bản thân một cách không cần thiết, thường với mục đích tự đề cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy thích phô danh khắp nơi, hễ gặp ai cũng kể về những huân chương mình đạt được.
    • Trong buổi họp mặt, anh ta cứ phô danh mãi về chức vụ mới của mình khiến mọi người khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phô danh trương thế": một cách nói nhấn mạnh việc khoe khoang cả danh vị lẫn thế lực, quyền lực.
    • Kẻ tiểu nhân mới được một chút quyền chức đã vội phô danh trương thế khắp nơi.
Biến thể từ gần giống
  • Khoe khoang (động từ): khoe những thứ mình , thường mang ý không hay.
  • Phô trương (động từ): bày ra cho nhiều người thấy một cách phô tràng, khoa trương.
  • Khoác lác (động từ): nói quá sự thật để tự đề cao mình.
Từ đồng nghĩa
  • Khoe mẽ: (khẩu ngữ) khoe khoang một cách lố bịch.
  • Vênh váo: tỏ ra kiêu căng, tự đắc cho mình hơn người.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ hoặc cách đánh giá đúng mức về bản thân, không khoe khoang.
  • Giấu mình: giấu giếm, không muốn cho người khác biết tài năng, địa vị của mình.